Mô tả
Hyundai EX11 XL thùng kín 6.2 mét tải trọng 7 tấn máy Hyundai D4GA 3.9L Cabin vuông giá tốt tại Hyundai Miền Bắc
Hyundai EX11 XL thùng kín được ra mắt 2026 tại Hyundai Miền Bắc với thiết kế tải trọng ~ 7 tấn thùng dài 6.2 mét và được trang bị khối động cơ Hyundai D4GA 3.9L mạnh mẽ tiêu chuẩn khí thải Euro5. Hyundai Ex11 XL được kế thừa vẻ đẹp của Hyundai Ex8 và sự mãnh liệt của Mighty 110Sp trước đó.
Tại Hyundai Miền Bắc mẫu xe tải Ex11XL được ưu tiên ra phiếu sớm nhất thị trường theo quy chuẩn mới với chiều cao thùng hàng lên đến 2.2 mét, Kích thước lọt lòng thùng là 6210 x 2180 x2195 mm thích hợp với nhiều loại hàng hóa hơn cả.

Hiện tại các loại xe tải thùng trên 6 mét đang được ưu tiên bởi nhu cầu về vận tải hàng hóa tăng cao về chất lượng và số lượng. Với sự xuất hiện của mẫu xe tải Hyundai Mighty Ex11 XL thùng kín phù hợp cho các đơn vị vận tải, và dự kiến Hyundai Miền Bắc sẽ ra thêm những mẫu phiếu thùng 2 cửa hông để quý khách có thể dỡ hàng một cách thuận tiện nhất.
Chi tiết về xe tải Hyundai Ex11 XL thùng kín 2026 cabin vuông
Sản phẩm: Xe tải Hyundai Mighty EX11 XL thùng kín
- Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Động cơ: Hyundai D4GA E5, Dung tích xi lanh: 3.933cc, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp bằng Turbo, làm mát bằng nước.
- Trọng lượng toàn bộ: 11.000 kg
- Tải trọng hàng hóa: 6.800 kg
- Nhiên liệu: Dầu Diesel
- Màu Sắc: Trắng/Xanh
Ngoại thất xe tải Hyundai Ex11 XL thùng kín
Hyundai Ex11XL được trang bị cabin vuông với kính lái to rộng giúp cho việc quan sát được rõ ràng nhất có thể. Phía trước cabin có thiết kế calng lấy gió giúp làm mát động cơ. Đèn pha Halogen kết hợp phía dưới là đèn cản sương mù giúp xe vận hành ban đêm được dẫ dàng nhất. Phần cản trước được thiết kế nhô ra giúp hấp thụ va chạm khi xảy ra sự cố giảm thiệt hại đến khoang động cơ tối ưu nhất.
Thùng kín xe tải Hyundai Ex11 XL được làm bằng các loại Inox 430, inox 210, inox 430 đảm baorcho hàng hóa được vận chuyển tốt nhất. Ngoài mẫu thùng kín inox dự kiến Hyundai Miền Bắc sẽ thiết kế thêm các loại thùng kín composit, thùng tole để sơn màu theo yêu cầu quý khách…


Nội thất xe tải Hyundai Ex11 XL thùng kín
Với cabin vuông giúp cho xe Hyundai Ex11xl có không gian rộng dãi, thiết kế taplo sang trọng với các phím điều khiển bố trí khoa học, vô lăng tích hợp phím bấm giúp các bác tài vận hành xe được dễ dàng nhất.
Xe tải Ex11XL được trang bị đầy đủ phanh cuppo, túi khí, giải trí FM radio, USB…


Thông số kỹ thuật xe tải Hyundai Ex11 XL thùng kín 2026 cabin vuông
Loại phương tiện (Vehicle Type): Ô tô tải thùng kín
Nhãn hiệu (Trademark): HYUNDAI Tên thương mại (Commercial Name): —
Mã kiểu loại (Model Code): MIGHTY EX11XL/VP.TK1
Mã số khung (Frame number code): RLUEPT7HA*N******
Kích thước và tải trọng Hyundai Ex11 XL
Khối lượng bản thân (Kerb mass): 4205 kg
Phân bố khối lượng bản thân lên các trục (Distribution on axles): 2020 / 2185 kg Số người cho phép chở không kể người lái (ngồi + đứng + nằm + xe lăn) (Seating capacity excluding driver): 02 (02+0 +0 +0) người
Khối lượng chuyên chở thiết kế lớn nhất /cho phép lớn nhất (Max. Design/ Authorized pay mass): 6600 / 6600 kg
Khối lượng toàn bộ theo thiết kế/ cho phép lớn nhất (Max. Design/ Authorized total mass): 11000 / 11000 kg
Phân bố khối lượng toàn bộ cho phép lớn nhất lên các trục (Max. Authorized total mass Distribution on axles): 3025 / 7975 kg
Phân bố khối lượng toàn bộ theo thiết kế lên các trục (Max. Design mass distribution on axles): 3025 / 7975 kg
Khối lượng kéo theo theo thiết kế lớn nhất/cho phép lớn nhất (Max.Towed mass: Desigind/Authorized): kg — / —
Kích thước bao (Dài x Rộng x Cao)(Overall dimensions: L x W x H): 8180 x 2320 x 3270 mm
Kích thước lòng thùng chở hàng/bao ngoài xi téc: (Inside cargo/Outside of tank:L x W x H) 6210/— x 2180/— x 2195/– mm
Số trục xe (Quantity axles): 2
Khoảng cách trục (Wheel space): 4400 mm
Công thức bánh xe (Drive configuration): 4 x 2
Vết bánh xe các trục (Axles track): 1680 / 1650 mm
Động cơ xe tải Hyundai Ex11 XL
Ký hiệu; loại động cơ (Engine model, Type): D4GA; 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Công suất lớn nhất/tốc độ quay (Max. output/ rpm): 117.6 / 2500 kW/rpm
Loại nhiên liệu (Fuel): Diesel
Thể tích làm việc:(Displacement) 3933 cm3
Số lượng; Cỡ lốp: Trục 1: 02; 215/75R17.5 Trục 2: 04; 215/75R17.5 Trục 3: –Trục 4: — Trục 5: — Trục 6: —(Qty; Tyre size)
Hệ thống lái (Driver system): Trục vít – ê cu bi; Cơ khí, trợ lực thuỷ lực
Hệ thống phanh chính (Service braking system): Tang trống/ Tang trống; Thuỷ lực, trợ lực chân không
Hệ thống phanh đỗ xe (Parking braking system): Tang trống; Trục thứ cấp hộp số; Cơ khí
ISUZU MIỀN BẮC – 0822.882.886



